
Chương III. Bài 53: Sự phân tích ánh sáng trắng
Vật lý 9. Chương III. Quang học | Bài 53: Sự phân tích ánh sáng trắng | Tóm tắt lý thuyết | Bài tập minh họa.
We are in the process of translating this website into English. You can preview the translated version here.

Vật lý 9. Chương III. Quang học | Bài 53: Sự phân tích ánh sáng trắng | Tóm tắt lý thuyết | Bài tập minh họa.

Vật lý 9. Chương III. Quang học | Bài 54: Sự trộn các ánh sáng màu | Tóm tắt lý thuyết | Bài tập minh họa.

Vật lý 9. Chương III. Quang học | Bài 55: Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và dưới ánh sáng màu | Tóm tắt lý thuyết | Bài tập minh họa.

aNH VĂN LỚP 9. Unit 1: A visit from a pen pal. Từ vựng, ngữ pháp, bài tập. Mệnh đề mong ước ?(wish clause)

Anh văn 9. Unit 2: Clothing. Từ vựng. Ngữ pháp. Bài tập. Thì hiện tại hoàn thành. Thể bị động. Cách chia câu bị động theo thì. Dạng câu bị động có 2 tân ngữ. Câu hỏi dạng bị động.

ANH VĂN LỚP 9. Unit 3: A trip to the countryside. Từ vựng, ngữ pháp, bài tập. Mệnh đề wish. Giới từ chỉ thời gian. Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả.

I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 difficult (adj) /ˈdɪfɪkəlt/ khó khăn 2 attend (v) /əˈtend/ tham dự 3 written examination (NP) /ˈrɪtn/ /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ kỳ thi viết 4 dormitory (n) /ˈdɔːmətri/ ký túc xá 5 excellent (adj) /ˈeksələnt/ xuất sắc 6 scenery (n) /ˈsiːnəri/ phong cảnh 7

Tiếng Anh 9. Unit 5: The Media. Từ vựng. Ngữ pháp. Bài tập. Câu hỏi đuôi - Tag question. Gerund or infinitive.

I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 blind people (n) /blaɪnd/ /ˈpiːpl/ người mù 2 handicapped people (n) /ˈhændikæpt/ /ˈpiːpl/ người khuyết tật 3 enrol (v) /ɪnˈrəʊl/ ghi danh 4 application form (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ /fɔːm/ đơn đăng ký 5 flat tire (n) /flæt/ /ˈtaɪə(r)/ xì lốp 6 Communist

I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 reduce (n) /rɪˈdjuːs/ giảm 2 amount of (n) /əˈmaʊnt/ /əv/ một lượng 3 plumber (n) /ˈplʌmə(r)/ thợ sửa ống nước 4 faucet (n) /ˈfɔːsɪt/ vòi nước 5 dripping faucet (NP) /ˈdrɪpɪŋ/ /ˈfɔːsɪt/ vòi nước nhỏ giọt 6 solar panel (NP) /ˈsəʊlə(r)/…

I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 decorate (v) /ˈdekəreɪt/ trang trí 2 sticky rice cakes (n) /ˈstɪki/ /raɪs/ /keɪk/ bánh nếp 3 jewish (n) /ˈdʒuːɪʃ/ người Do Thái 4 slavery (n) /ˈsleɪvəri/ chế độ nô lệ 5 crowd (n) /kraʊd/ tụ tập 6 nominate (v) /ˈnɒmɪneɪt/ đề…

I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 snowstorm (n) /ˈsnəʊstɔːm/ bão tuyết 2 earthquake (n) /ˈɜːθkweɪk/ động đất 3 volcano (n) /vɒlˈkeɪnəʊ/ núi lửa 4 typhoon (n) /taɪˈfuːn/ cơn bão 5 south – central coast (n) /saʊθ//ˈsentrəl/ /kəʊst/ Duyên hải Nam Trung bộ 6 thunderstorm (n) /ˈθʌndəstɔːm/
Với hơn 13 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục cùng đội ngũ chuyên gia giàu chuyên môn, chúng tôi tự hào mang đến mọi dịch vụ mà khách hàng cần.
Bồi dưỡng Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - KHTN theo chương trình phổ thông Quốc Gia và chương trình học các cấp của các trường Quốc Tế. Luyện thi chuyển cấp lớp 9 lên lớp 10, luyện thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia, Luyện thi Đại Học.
Dịch vụ hỗ trợ học thuật chuyên môn cao: cung cấp số liệu Kinh tế - Tài chính – Kinh doanh, dữ liệu khoa học; xử lý các mô hình Toán bằng phần mềm chuyên dụng; cung cấp các tài liệu điện tử có bản quyền: sách chuyên ngành, các bài báo khoa học ...
Giảng dạy và luyện thi IELTS – TOEIC – TOEFL – PTE – SAT – ACT – GMAT – GRE – GED và các chứng chỉ Quốc Tế.
Hỗ trợ các loại hồ sơ, thủ tục cấp VISA Du học – Du lịch – Định cư các Quốc gia Châu Âu, Châu Úc, Châu Mỹ.
72/53 Nguyễn Văn Thương, P. Thạnh Mỹ Tây (P. 25, Q. Bình Thạnh)
T4-35, The Manhattan, Vinhomes Grand Park
098.353.1175
(028).353.66566
(028).223.66566
Đội ngũ chuyên gia của StudyCare luôn sẵn sàng 24/7 để giải đáp mọi thắc mắc của bạn.