
I. THEORY
A. VOCABULARIES
| Từ vựng | Loại từ | Phiên âm | Nghĩa |
| mom | n | /mɒm/ | mẹ |
| dad | n | /dæd/ | bố |
| sister | n | /ˈsɪstə(r)/ | chị/em gái |
| brother | n | /ˈbrʌðə(r)/ | anh/em trai |
| aunt | n | /ɑːnt/ | cô, dì |
| uncle | n | /ˈʌŋkl/ | chú, cậu |
| cousin | n | /ˈkʌzən/ | anh em họ |
B. GRAMMARS
1. Đại từ sở hữu và tính từ sở hữu
- Tính từ sở hữu: my, your, his, her, its, our, their
- Đại từ sở hữu: mine, yours, his, hers, ours, theirs
- Ví dụ: This is my mother. The book is mine.
2. Câu giới thiệu thành viên gia đình
- Cấu trúc: This is my + N.
- Ví dụ: This is my sister.
II. EXERCISE & KEYS
Bài 1: Điền tính từ sở hữu thích hợp
- This is ___ (my/your) mother.
- That is ___ (his/her) uncle.
Đáp án: my, his/her (tùy ngữ cảnh)
Bài 2: Viết câu giới thiệu thành viên gia đình
- (my / name / is / Anna)
- (this / is / my / dad)
- (he / is / my / uncle)
Đáp án:
- My name is Anna.
- This is my dad.
- He is my uncle.
Bài 3: Ghép câu hỏi với câu trả lời
- Who is she? – a. She is my aunt.
- Is this your brother? – b. Yes, he is.
- How many sisters do you have? – c. I have two sisters.
- Is your father tall? – d. Yes, he is tall.
Đáp án: 1-a, 2-b, 3-c, 4-d
Bài 4: Viết câu phủ định
- This is my mother.
- He is my uncle.
- I have three brothers.
Đáp án:
- This is not my mother.
- He is not my uncle.
- I do not have three brothers.
Bài trước
Unit 5: I like fruit!
Bài sau

