I. THEORY

A. VOCABULARIES

Từ vựngLoại từPhiên âmNghĩa
sharkn/ʃɑːrk/cá mập
oceann/ˈoʊʃən/đại dương
dangerousadj/ˈdeɪndʒərəs/nguy hiểm
finn/fɪn/vây cá

B. GRAMMARS

1. Giới từ chỉ vị trí (Prepositions of place)

  • behind (phía sau), in front of (phía trước), next to (bên cạnh), between (ở giữa)
  • Ví dụ: The shark is behind the coral reef.

2. Câu hỏi vị trí

  • Cấu trúc: Where is/are + N?
  • Ví dụ: Where is the shark?

3. Quantifiers (Từ chỉ lượng)

  • Some: dùng trong câu khẳng định, chỉ một số lượng không xác định, thường dùng với danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.

Ví dụ: There are some sharks in the ocean.

  • Any: dùng trong câu phủ định và câu hỏi.

Ví dụ: Are there any sharks? There aren’t any sharks.

  • A lot of / Lots of: chỉ số lượng lớn, dùng trong câu khẳng định.

Ví dụ: There are a lot of fish in the sea.

  • Many: dùng với danh từ đếm được số nhiều trong câu hỏi và phủ định.

Ví dụ: How many sharks are there? There aren’t many sharks.

  • Much: dùng với danh từ không đếm được trong câu hỏi và phủ định.

Ví dụ: How much water is in the ocean? There isn’t much water.

4. Articles (Mạo từ)

  • A / An: mạo từ không xác định, dùng trước danh từ đếm được số ít khi nhắc đến lần đầu hoặc khi nói chung chung.
    • “A” dùng trước âm bắt đầu bằng phụ âm: a shark, a fish
    • “An” dùng trước âm bắt đầu bằng nguyên âm: an ocean, an island
  • The: mạo từ xác định, dùng khi nói về vật đã được nhắc đến hoặc vật cụ thể mà người nghe biết.

Ví dụ: The shark is behind the coral reef.

II. EXERCISE & KEYS

Bài 1: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

  1. The shark is ______ the coral reef. (behind/in front of/under)
  2. Sharks have sharp ______. (teeth/tails)
  3. The ocean is very ______. (big/bigger)
  4. The fish swim ______ the shark. (next to/behind/in front of)
  5. Sharks are ______ animals. (dangerous/danger)

Đáp án: behind, teeth, big, next to, dangerous

Bài 2: Viết câu hỏi phù hợp với câu trả lời

  1. Where is the shark?
  2. What do sharks have?
  3. Are sharks dangerous?
  4. Where do fish swim?

Đáp án:

  1. The shark is behind the coral reef.
  2. Sharks have sharp teeth.
  3. Yes, sharks are dangerous.
  4. Fish swim next to the shark.

Bài 3: Viết câu phủ định

  1. The shark is friendly.
  2. The ocean is small.
  3. The fish are behind the shark.

Đáp án:

  1. The shark is not friendly.
  2. The ocean is not small.
  3. The fish are not behind the shark.

Bài 4: Ghép câu hỏi với câu trả lời

Where is the shark? → a. It is near the coral reef.

What do sharks have? → b. They have sharp teeth.

Are sharks dangerous? → c. Yes, they are.

Where do fish swim? → d. They swim next to sharks.

Đáp án: 1-a, 2-b, 3-c, 4-d

Bài 5: Viết câu hỏi với từ gợi ý

  1. (where / the shark / be)
  2. (what / sharks / have)
  3. (are / sharks / dangerous)
  4. (where / fish / swim)

Đáp án:

  1. Where is the shark?
  2. What do sharks have?
  3. Are sharks dangerous?
  4. Where do fish swim?