We are in the process of translating this website into English. You can preview the translated version here.

Danh sách Tài liệu học tập

  1. UNIT 4: Learning A Foreign Language

    UNIT 4: Learning A Foreign Language

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 difficult (adj) /ˈdɪfɪkəlt/ khó khăn 2 attend (v) /əˈtend/ tham dự 3 written examination (NP) /ˈrɪtn/ /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ kỳ thi viết 4 dormitory (n) /ˈdɔːmətri/ ký túc xá 5 excellent (adj) /ˈeksələnt/ xuất sắc 6 scenery (n) /ˈsiːnəri/ phong cảnh 7

  2. Unit 5: The Media

    Unit 5: The Media

    Tiếng Anh 9. Unit 5: The Media. Từ vựng. Ngữ pháp. Bài tập. Câu hỏi đuôi - Tag question. Gerund or infinitive.

  3. UNIT 6: The Young Pioneerrs Club

    UNIT 6: The Young Pioneerrs Club

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 blind people (n) /blaɪnd/ /ˈpiːpl/ người mù 2 handicapped people (n) /ˈhændikæpt/ /ˈpiːpl/ người khuyết tật 3 enrol (v) /ɪnˈrəʊl/ ghi danh 4 application form (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ /fɔːm/ đơn đăng ký 5 flat tire (n) /flæt/ /ˈtaɪə(r)/ xì lốp 6 Communist

  4. UNIT 7: Saving Energy

    UNIT 7: Saving Energy

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 reduce (n) /rɪˈdjuːs/ giảm 2 amount of (n) /əˈmaʊnt/ /əv/ một lượng 3 plumber (n) /ˈplʌmə(r)/ thợ sửa ống nước 4 faucet (n) /ˈfɔːsɪt/ vòi nước 5 dripping faucet (NP) /ˈdrɪpɪŋ/ /ˈfɔːsɪt/ vòi nước nhỏ giọt 6 solar panel (NP) /ˈsəʊlə(r)/…

  5. UNIT 8: Celebrations

    UNIT 8: Celebrations

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 decorate           (v) /ˈdekəreɪt/ trang trí 2 sticky rice cakes (n) /ˈstɪki/ /raɪs/ /keɪk/ bánh nếp 3 jewish (n) /ˈdʒuːɪʃ/ người Do Thái 4 slavery (n) /ˈsleɪvəri/ chế độ nô lệ 5 crowd (n) /kraʊd/ tụ tập 6 nominate (v) /ˈnɒmɪneɪt/ đề…

  6. UNIT 9: Natural Disasters

    UNIT 9: Natural Disasters

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 snowstorm (n) /ˈsnəʊstɔːm/ bão tuyết 2 earthquake (n) /ˈɜːθkweɪk/ động đất 3 volcano (n) /vɒlˈkeɪnəʊ/ núi lửa 4 typhoon (n) /taɪˈfuːn/ cơn bão 5 south – central coast (n) /saʊθ//ˈsentrəl/ /kəʊst/ Duyên hải Nam Trung bộ 6 thunderstorm (n) /ˈθʌndəstɔːm/

  7. UNIT 10: Life On Other Planets.

    UNIT 10: Life On Other Planets.

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 sighting (n) /ˈsaɪtɪŋ/ nhìn thấy 2 egg – shaped object (adj) /eɡ/ /ʃeɪp/ /ˈɒbdʒɪkt/ đồ vật hình quả trứng 3 alien (adj) /ˈeɪliən/ người ngoài hành tinh 4 soil sample (NP) /sɔɪl/ /ˈsɑːmpl/ mẫu đất 5 claim (v) /kleɪm/ khẳng định…

  8. UNIT 1: FAMILY LIFE

    UNIT 1: FAMILY LIFE

    UNIT 1: "FAMILY LIFE" introduces vocabulary about family roles and household chores, practices pronunciation with consonant blends /br/, /kr/, and /tr/, and reviews the present simple and present continuous tenses. It also develops skills in reading, listening, speaking, and writing through topics on sharing housework, family routines, and values.

  9. UNIT 2: HUMANS AND ENVIRONMENT

    UNIT 2: HUMANS AND ENVIRONMENT

    UNIT 2: "RELATIONSHIPS" introduces vocabulary about human activities and the environment, practices pronunciation with consonant blends /kl/, /pl/, /gr/, and /pr/, and reviews grammar points on the future with will and be going to as well as the passive voice. It also develops reading, listening, speaking, and writing skills through topics on green living and…

  10. UNIT 3: MUSIC

    UNIT 3: MUSIC

    UNIT 3: "MUSIC" introduces vocabulary related to music, practices pronunciation with stress in two-syllable words, and reviews grammar points on compound sentences as well as to-infinitives and bare infinitives. It also develops reading, listening, speaking, and writing skills through topics on music and famous TV shows.

Chúng tôi có giải pháp cho mọi vấn đề

Giải pháp

Với hơn 13 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục cùng đội ngũ chuyên gia giàu chuyên môn, chúng tôi tự hào mang đến mọi dịch vụ mà khách hàng cần.

  1. 0+
    Năm kinh nghiệm
  2. 0+
    Chuyên gia từ nhiều lĩnh vực
  3. 0+
    Dự án thành công
  4. 0+
    Khách hàng hài lòng
  1. StudyCare High-school

    Bồi dưỡng Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - KHTN theo chương trình phổ thông Quốc Gia và chương trình học các cấp của các trường Quốc Tế. Luyện thi chuyển cấp lớp 9 lên lớp 10, luyện thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia, Luyện thi Đại Học.

  2. StudyCare Academic

    Dịch vụ hỗ trợ học thuật chuyên môn cao: cung cấp số liệu Kinh tế - Tài chính – Kinh doanh, dữ liệu khoa học; xử lý các mô hình Toán bằng phần mềm chuyên dụng; cung cấp các tài liệu điện tử có bản quyền: sách chuyên ngành, các bài báo khoa học ...

  3. StudyCare English

    Giảng dạy và luyện thi IELTS – TOEIC – TOEFL – PTE – SAT – ACT – GMAT – GRE – GED và các chứng chỉ Quốc Tế.

  4. StudyCare Oversea

    Hỗ trợ các loại hồ sơ, thủ tục cấp VISA Du học – Du lịch – Định cư các Quốc gia Châu Âu, Châu Úc, Châu Mỹ.

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Headquarter

72/53 Nguyễn Văn Thương, P. Thạnh Mỹ Tây (P. 25, Q. Bình Thạnh)

StudyCare Building

T4-35, The Manhattan, Vinhomes Grand Park

Zalo

098.353.1175

Bộ phận Tuyển sinh – Dịch vụ

(028).353.66566

Bộ phận Nhân sự – Tuyển dụng

(028).223.66566

Các kênh online của chúng tôi

https://qrco.de/studycare

Kết nối trực tiếp qua tin nhắn

Đội ngũ chuyên gia của StudyCare luôn sẵn sàng 24/7 để giải đáp mọi thắc mắc của bạn.

Đăng ký tư vấn miễn phí

[VI] Contact Form
Popup kỷ niệm 15 năm StudyCare Education

Khảo sát kết quả bài test MBTI

Khảo sát kết quả MBTI

Đăng ký tư vấn miễn phí

[VI] LP Contact Form