We are in the process of translating this website into English. You can preview the translated version here.

Danh sách Lớp 5

  1. Chương IV: Bài 4: nhân số đo thời gian với một số

    Chương IV: Bài 4: nhân số đo thời gian với một số

    I. Tóm tắt kiến thức 1. Ví dụ 1: Trung bình một người thợ làm xong một sản phẩm hết 1 giờ 10 phút. Hỏi người đó làm 3 sản phẩm như thế hết bao nhiêu thời gian ? Ta phải thực hiện phép nhân: 1 giờ 10 phút × 3 = ? Ta đặt tính…

  2. Chương IV: Bài 5: Chia số đo thời gian cho một số

    Chương IV: Bài 5: Chia số đo thời gian cho một số

    I. Tóm tắt kiến thức 1. VD 1: Hải thi đấu ván cờ hết 42 phút 30 giây. Hỏi trung bình Hải thi đấu mỗi ván cờ hết bao lâu? Ta phải thực hiện phép chia: 42 phút 30 giây : 3 = ? Ta đặt tính rồi tính như sau:     Vậy: 8,4…

  3. Chương IV: Bài 6: Vận tốc

    Chương IV: Bài 6: Vận tốc

    I. Tóm tắt kiến thức 1. Bài toán 1: Một ô tô đi được quãng đường dài 170km hết 4 giờ. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được baoa nhiêu ki-lô-mét? Bài giải Trung bình mỗi giờ ô tô đi được là: 170 : 4 = 42,5 (km) Đáp số: 42,5 km…

  4. Chương IV: Bài 7: Quãng đường

    Chương IV: Bài 7: Quãng đường

    I. Tóm tắt kiến thức 1. Bài toán 1: Một ô tô đi trong 4 giờ với vận tôc 42,5 km/giờ. Tính quãng đường đi được của ô tô. Bài giải Quãng đường ô tô đi được trong 4 giờ là: 42,5×4=170 km Đáp số: 170km Nhận xét: Để tính quãng đường ô tô đi…

  5. Chương IV: Bài 8: Thời gian

    Chương IV: Bài 8: Thời gian

    I. Tóm tắt kiến thức 1. Bài toán 1: Một ô tô đi được quãng đường 170km với vận tốc 42,5km/giờ. Tính thời gian ô tô đi quãng đường đó. Bài giải Thời gian ô tô đi là: 170:42,5 = 4 (giờ) Đáp số: 4 giờ Nhận xét: Để tính thời gian đi của ô…

  6. Starter

    Starter

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 listen to music (verb phrase) /ˈlɪsn//tə//ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc 2 play with toys (verb phrase) /pleɪ//wɪð//tɔɪ/ chơi đồ chơi 3 take photos (verb phrase) /teɪk//ˈfəʊtəʊ/ chụp hình 4 play sports (verb phrase) /pleɪ//spɔːt/ chơi thể thao 5 skateboard (v)

  7. Unit 1: The Ancient Mayans.

    Unit 1: The Ancient Mayans.

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 start (v) /stɑːt/ bắt đầu 2 finish (v) /ˈfɪnɪʃ/ kết thúc 3 love (v) /lʌv/ yêu 4 hate (v) /heɪt/ ghét 5 want (v) /wɒnt/ muốn 6 use (v) /juːz/ dùng, sử dụng 7 live (v) /lɪv/ sống 8 ancient (adj)…

  8. Unit 2: Our Vacation

    Unit 2: Our Vacation

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 suitcase (n) /ˈsuːtkeɪs/ bắt đầu 2 sunscreen (n) /ˈsʌnskriːn/ kem chống nắng 3 towel (n) /ˈtaʊəl/ khăn 4 soap (n) /səʊp/ xà phòng 5 shampoo (n) /ʃæmˈpuː/ dầu gội đầu 6 toothbrush (n) /ˈtuːθbrʌʃ/ bàn chải đánh rang 7 toothpaste (n)…

  9. Unit 3: The food here is great!

    Unit 3: The food here is great!

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 server (n) /ˈsɜːvə(r)/ người phục vụ 2 uniform (n) /ˈjuːnɪfɔːm/ đồng phục 3 menu (n) /ˈmenjuː/ thực đơn 4 customer (n) /ˈkʌstəmə(r)/ khách hàng 5 bottle of water (NP) /ˈbɒtl//əv//ˈwɔːtə(r)/ chai nước 6 cup of coffee (NP) /kʌp/ /əv/ /ˈkɒfi/ tách…

  10. Unit 4: We had a concert

    Unit 4: We had a concert

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 concert (n) /ˈkɒnsət/ buổi hòa nhạc 2 drum (n) /drʌm/ trống 3 instrument (n) /ˈɪnstrəmənt/ dụng cụ, nhạc cụ 4 audience (n) /ˈɔːdiəns/ khán giả 5 recorder (n) /rɪˈkɔːdə(r)/ máy ghi âm 6 cheer (v) /tʃɪə(r)/ cổ vũ 7 stage (n)…

  11. Unit 5: The dinosaur museum

    Unit 5: The dinosaur museum

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 dinosaur (n) /ˈdaɪnəsɔː(r)/ khủng long 2 museum (n) /mjuˈziːəm/ viện bảo tàng 3 model (n) /ˈmɒdl/ kiểu, mẫu, mô hình 4 scary (adj) /ˈskeəri/ trông đáng sợ 5 scream (v) /skriːm/ la, hét 6 roar (v) /rɔː(r)/ gầm 7 alive (n)…

  12. Unit 6: Whose jacket is this?

    Unit 6: Whose jacket is this?

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY):  STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 team (n) /tiːm/ nhóm, đội 2 jacket (n) /ˈdʒækɪt/ áo khoác 3 sneaker (n) /ˈsniːkə(r)/ giày đế mềm 4 trophy (n) /ˈtrəʊfi/ cúp 5 kick (v) /kɪk/ đá 6 score a goal (v) /skɔː(r)/ /ə//ɡəʊl/ ghi bàn 7 backpack (n) /əˈlaɪv/…

Chúng tôi có giải pháp cho mọi vấn đề

Giải pháp

Với hơn 13 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục cùng đội ngũ chuyên gia giàu chuyên môn, chúng tôi tự hào mang đến mọi dịch vụ mà khách hàng cần.

  1. 0+
    Năm kinh nghiệm
  2. 0+
    Chuyên gia từ nhiều lĩnh vực
  3. 0+
    Dự án thành công
  4. 0+
    Khách hàng hài lòng
  1. StudyCare High-school

    Bồi dưỡng Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - KHTN theo chương trình phổ thông Quốc Gia và chương trình học các cấp của các trường Quốc Tế. Luyện thi chuyển cấp lớp 9 lên lớp 10, luyện thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia, Luyện thi Đại Học.

  2. StudyCare Academic

    Dịch vụ hỗ trợ học thuật chuyên môn cao: cung cấp số liệu Kinh tế - Tài chính – Kinh doanh, dữ liệu khoa học; xử lý các mô hình Toán bằng phần mềm chuyên dụng; cung cấp các tài liệu điện tử có bản quyền: sách chuyên ngành, các bài báo khoa học ...

  3. StudyCare English

    Giảng dạy và luyện thi IELTS – TOEIC – TOEFL – PTE – SAT – ACT – GMAT – GRE – GED và các chứng chỉ Quốc Tế.

  4. StudyCare Oversea

    Hỗ trợ các loại hồ sơ, thủ tục cấp VISA Du học – Du lịch – Định cư các Quốc gia Châu Âu, Châu Úc, Châu Mỹ.

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Headquarter

72/53 Nguyễn Văn Thương, P. Thạnh Mỹ Tây (P. 25, Q. Bình Thạnh)

StudyCare Building

T4-35, The Manhattan, Vinhomes Grand Park

Zalo

098.353.1175

Bộ phận Tuyển sinh – Dịch vụ

(028).353.66566

Bộ phận Nhân sự – Tuyển dụng

(028).223.66566

Các kênh online của chúng tôi

https://qrco.de/studycare

Kết nối trực tiếp qua tin nhắn

Đội ngũ chuyên gia của StudyCare luôn sẵn sàng 24/7 để giải đáp mọi thắc mắc của bạn.

Đăng ký tư vấn miễn phí

[VI] Contact Form
Popup kỷ niệm 15 năm StudyCare Education

Khảo sát kết quả bài test MBTI

Khảo sát kết quả MBTI

Đăng ký tư vấn miễn phí

[VI] LP Contact Form