
I. THEORY
A. VOCABULARIES
| Từ vựng | Loại từ | Phiên âm | Nghĩa |
| baking | v | /ˈbeɪkɪŋ/ | nướng bánh |
| knitting | v | /ˈnɪtɪŋ/ | đan len |
B. GRAMMARS
1. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
- Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing
- Cách dùng: Diễn tả hành động đang diễn ra ngay lúc nói.
- Ví dụ: I am baking a cake now.
2. Câu hỏi với thì hiện tại tiếp diễn
- Am/Is/Are + S + V-ing?
- Ví dụ: What are you doing?
3. Câu phủ định
- S + am/is/are + not + V-ing
- Ví dụ: She is not knitting a scarf.
II. EXERCISE & KEYS
Bài 1: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
- I am ______ a cake. (baking/bake/baked)
- She is ______ a scarf. (knitting/knit/knitted)
- They are ______ TV. (watch/watching/watched)
- He is not ______ now. (sleep/sleeping/slept)
- What are you ______? (do/doing/done)
Đáp án: baking, knitting, watching, sleeping, doing
Bài 2: Viết câu hỏi với từ cho sẵn
- (what / you / doing)
- (she / knitting)
- (they / watch TV)
- (he / sleep)
Đáp án:
- What are you doing?
- Is she knitting?
- Are they watching TV?
- Is he sleeping?
Bài 3: Viết câu trả lời
- I am baking a cake.
- Yes, she is.
- No, they aren’t.
- Yes, he is.
Bài 4: Viết câu phủ định
- I am watching TV.
- She is knitting a scarf.
Đáp án:
- I am not watching TV.
- She is not knitting a scarf.
Bài 5: Ghép từ thành câu hoàn chỉnh
- baking / I / am / a cake.
- knitting / scarf / a / she / is.
- watching / TV / they / are.
Đáp án:
- I am baking a cake.
- She is knitting a scarf.
- They are watching TV.
Bài trước
Unit 10: What’s the weather like?
Bài sau

