
I. LÝ THUYẾT
A. TỪ VỰNG
| Từ vựng | Phiên âm IPA | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt |
| Were doing | /wɜː ˈduː.ɪŋ/ | Cụm động từ | Đang làm gì (trong quá khứ) |
| Yesterday | /ˈjes.tə.deɪ/ | Trạng từ | Hôm qua |
| Last night | /lɑːst naɪt/ | Trạng từ | Tối qua |
| At that time | /ət ðət taɪm/ | Trạng từ | Vào lúc đó |
| While | /waɪl/ | Liên từ | Trong khi |
| Watch TV | /wɒtʃ ˌtiːˈviː/ | Cụm động từ | Xem tivi |
| Do homework | /duː ˈhəʊm.wɜːk/ | Cụm động từ | Làm bài tập về nhà |
| Cook dinner | /kʊk ˈdɪn.ər/ | Cụm động từ | Nấu bữa tối |
| Sleep | /sliːp/ | Động từ | Ngủ |
| Talk on the phone | /tɔːk ɒn ðə fəʊn/ | Cụm động từ | Nói chuyện điện thoại |
| Play outside | /pleɪ ˌaʊtˈsaɪd/ | Cụm động từ | Chơi ngoài trời |
| When | /wen/ | Liên từ | Khi |
| Suddenly | /ˈsʌd.ən.li/ | Trạng từ | Đột nhiên |
| Cut | /kʌt/ | Động từ | Cắt |
| Burn | /bɜːn/ | Động từ | Bỏng |
B. NGỮ PHÁP (GRAMMARS)
1. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense)
- Cấu trúc:
- (+) S + was/were + V-ing
- (-) S + was/were not + V-ing
- (?) Was/Were + S + V-ing?
- Cách dùng:
Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. - Ví dụ:
- I was watching TV at 8 p.m. last night.
- They were playing outside when it started to rain.
2. Kết hợp thì Quá khứ tiếp diễn và Quá khứ đơn
- Cấu trúc:
- While + S + was/were + V-ing, S + V-ed…
- When + S + V-ed, S + was/were + V-ing…
- Ví dụ:
- While I was doing my homework, the phone rang.
→ (Khi tôi đang làm bài thì điện thoại reo) - She was cooking when I arrived.
→ (Cô ấy đang nấu ăn khi tôi đến)
- While I was doing my homework, the phone rang.
II. BÀI TẬP & ĐÁP ÁN CHI TIẾT (EXERCISE & KEYS)
Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì Quá khứ tiếp diễn
- I ___ (watch) TV at 9 p.m. yesterday.
- They ___ (play) soccer in the yard.
- She ___ (not sleep) when I came in.
- What ___ you ___ (do) at 7 o’clock last night?
- My mom ___ (cook) while I ___ (do) homework.
Đáp án & Giải thích:
- was watching – “I” + was + V-ing
- were playing – “They” + were + V-ing
- wasn’t sleeping – Phủ định của quá khứ tiếp diễn
- were you doing – Câu hỏi → đảo trợ động từ
- was cooking, was doing – Cả hai hành động đang diễn ra cùng lúc
Bài 2: Viết lại câu hỏi và câu trả lời
Ví dụ:
What / you / do / at 8 p.m.? → What were you doing at 8 p.m.? → I was reading.
- What / he / do / when / it / rain?
- What / she / do / at 10 p.m. last night?
- What / they / do / while / you / sleep?
- What / your brother / do / when / you / call?
- What / you / do / while / your mom / cook?
Đáp án gợi ý:
- What was he doing when it rained?
- What was she doing at 10 p.m. last night?
- What were they doing while you were sleeping?
- What was your brother doing when you called?
- What were you doing while your mom was cooking?
Bài 3: Chọn đáp án đúng (thì quá khứ đơn hoặc tiếp diễn)
- I ___ (was reading / read) a book when the light went out.
- She ___ (was talking / talked) on the phone when I arrived.
- We ___ (played / were playing) outside at that time.
- He ___ (was cut / cut) his finger while he ___ (was cooking / cooked).
- They ___ (watched / were watching) TV when the doorbell rang.
Đáp án:
- was reading
- was talking
- were playing
- cut, was cooking
- were watching
Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh
- Tôi đang làm bài tập khi mẹ tôi về nhà.
- Cô ấy đang nấu ăn thì bị bỏng.
- Bạn đang làm gì lúc 9 giờ tối qua?
- Họ đang chơi bóng đá khi trời bắt đầu mưa.
- Khi tôi đến, anh ấy đang nói chuyện điện thoại.
Đáp án:
- I was doing my homework when my mom got home.
- She was cooking when she burned herself.
- What were you doing at 9 p.m. last night?
- They were playing football when it started to rain.
- When I arrived, he was talking on the phone.
Bài sau

