
I. THEORY
A. VOCABULARIES
| Từ vựng | Loại từ | Phiên âm | Nghĩa |
| passport | n | /ˈpæspɔːrt/ | hộ chiếu |
| suitcase | n | /ˈsuːtkeɪs/ | vali |
B. GRAMMARS
1. Thì quá khứ đơn (Simple Past)
- Khẳng định: S + V2/ed + O
- Phủ định: S + did not + V (nguyên thể)
- Câu hỏi: Did + S + V (nguyên thể)?
- Ví dụ: I visited Sydney last year. Did you go to the museum?
2. Lưu ý động từ bất quy tắc
- Cần học thuộc một số động từ bất quy tắc thuộc dạng V2.
3. Modal Verbs (Động từ khuyết thiếu)
- Modal verbs là các động từ đặc biệt dùng để thể hiện khả năng, sự cho phép, yêu cầu, lời khuyên, dự đoán, hoặc nghĩa vụ.
- Cấu trúc chung: Modal verb + động từ nguyên thể (không thêm “to”)
Ví dụ:
- I can swim.
- She must go now.
II. EXERCISE & KEYS
Bài 1: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
- I ______ to Australia last year. (go/went/going)
- She ______ the museum yesterday. (visit/visited/visiting)
- They ______ their passports. (have/had/having)
- We ______ a suitcase. (carry/carried/carrying)
- Did you ______ to Sydney? (go/went/going)
Đáp án: went, visited, had, carried, go
Bài 2: Viết câu hỏi với từ gợi ý
- (where / you / go / last summer)
- (did / she / visit / the zoo)
- (what / did / you / do)
- (did / they / have / fun)
Đáp án:
- Where did you go last summer?
- Did she visit the zoo?
- What did you do?
- Did they have fun?
Bài 3: Viết câu trả lời
- I went to Australia.
- Yes, she did.
- I visited many places.
- Yes, they did.
Bài 4: Viết câu phủ định
- I went to Japan.
- She visited the museum.
Đáp án:
- I did not go to Japan.
- She did not visit the museum.
Bài 5: Ghép từ thành câu hoàn chỉnh
- went / I / to / Australia / last year.
- visited / she / the / zoo / yesterday.
- did / you / have / fun?
Đáp án:
- I went to Australia last year.
- She visited the zoo yesterday.
- Did you have fun?
Bài trước
Unit 12: What do you usually do for New Year’s?
Bài sau

