
UNIT 5: A funny monkey!
I. TỪ VỰNG (VOCABULARY): STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa 1 penguin (n) /ˈpeŋɡwɪn/ chim cánh cụt 2 zebra (n) /ˈzebrə/ ngựa vằn 3 camel (n) /ˈkæml/ lạc đà 4 lizard (n) /ˈlɪzəd/ con thằn lằn 5 kangaroo (n) /ˌkæŋɡəˈruː/ con kăng – gu - ru 6 crocodile (n) /ˈkrɒkədaɪl/ cá sấu…












