
I. Tóm tắt kiến thức
- Số có bốn chữ số là số gồm bốn chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.

↓
Hàng | |||
Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
.?. | .?. | .?. | .?. |
II. Bài tập minh hoạ
VD 1: Viết tất cả các số có bốn chữ số, mỗi số đều có hàng đơn vị là 0, các hàng đều có đủ ba chữ số 1 ; 2 ; 3.
Hướng dẫn giải:
Tất cả các số có bốn chữ số, mỗi số đều có hàng đơn vị là 0, các hàng đều có đủ ba chữ số 1 ; 2 ; 3 là:
1230; 3120; 3210;1320; 2130; 2310.
Ví dụ 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1000 ; 2000 ; 3000 ; ………… ; ………… ; …………
b) 3100 ; 3200 ; 3300 ; ………… ; ………… ; …………
c) 1330 ; 1340 ; 1350 ; ………… ; ………… ; …………
Hướng dẫn giải:
a) 1000 ; 2000 ; 3000 ; 4000; 5000; 6000.
b) 3100 ; 3200 ; 3300 ; 3400; 3500; 3600.
c) 1330 ; 1340 ; 1350 ; 1360; 1370; 1380.
Ví dụ 3: Đọc các số 7234 ; 5600 ; 4506.
Hướng dẫn giải:
7234 đọc là: Bảy nghìn hai trăm ba mươi tư.
5600 đọc là: Năm nghìn sáu trăm.
4506 đọc là: Bốn nghìn năm trăm lẻ sáu
Ví dụ 4: Viết các số sau:
a) Tám nghìn tám trăm
b) Năm nghìn một trăm sáu mươi mốt
c) Tám nghìn một trăm bảy mươi sáu
Hướng dẫn giải:
a) 8800
b) 5161
c) 8176
Ví dụ 5: Viết tất cả các số có bốn chữ số, mỗi số đều có hàng nghìn là 2, các hàng đều có đủ ba chữ số 4 ; 6 ; 8.
Hướng dẫn giải:
Tất cả các số có bốn chữ số, mỗi số đều có hàng nghìn là 2, các hàng đều có đủ ba chữ số 4 ; 6 ; 8 là:
2468; 2846; 2864;2486; 2648; 2684.
III. Luyện tập
Bài 1: Viết các số có 4 chữ số và có tổng các chữ số bằng 4
Bài 2: Viết các số có 4 chữ số mà cả 4 chữ số đều giống nhau. Có bao nhiêu số như vậy?
Bài 3: Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà tổng các chữ số là lẻ
Bài 4: Viết số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 28

