TỔNG HỢP ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI TP. HCM NĂM 2021

TỔNG HỢP ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI TP. HCM NĂM 2021

20/09/2021 CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC STUDYCARE 0 Bình luận

Tổng hợp điểm chuẩn các trường Đại học tại TP. HCM năm 2021

Trong hai ngày 15 và 16/9, hàng loạt đại học đã công bố điểm chuẩn xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, nhiều trường đầu vào tăng tới 8 - 10 điểm.

 

Các trường Đại học thuộc nhóm Đại học Quốc Gia TP.HCM

STT Tên khoa/trường Điểm chuẩn
(thấp nhất - cao nhất)
1 Đại học Bách khoa 22 - 28
2 Đại học Khoa học Tự nhiên 17 - 28
3 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn 21 - 27,9
4 Đại học Quốc tế 15 - 25,75
5 Đại học Công nghệ Thông tin 25,1 - 27,55
6 Đại học Kinh tế - Luật 24,1 - 27,65
7 Trường Đại học An Giang 16 - 23,5
8 Khoa Y 23,7 - 27,15

 

Các trường Đại học tại TP.HCM

STT Tên khoa/trường Điểm chuẩn
(thấp nhất - cao nhất)
1 Đại học Tài chính - Marketing 21,25 - 27,1
2 Đại học Ngân hàng TP HCM 25 - 25 - 26,46
3 Đại học Kinh tế TP HCM 16 - 27,5
4 Đại học Ngoại thương 24 - 28,55 (thang 30)
36,75 - 39,35 (thang 40)
5 Đại học Giao thông Vận tải TP HCM 15 - 27,1
6 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 21,35 - 27,35
7 Đại học Y dược TP HCM 22 - 28,2
8 Đại học Luật TP HCM 24,5 - 28,5
9 Đại học Sư phạm TP HCM 19,5 - 27,15
10 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 16 - 28,75
11 Đại học Sài Gòn 16,05 - 27,01
12 Đại học Nông lâm TP HCM 15 - 26
13 Đại học Công nghiệp TP HCM 16 - 26
14 Học viện Hàng không Việt Nam 18 - 26,3
15 Đại học Công nghệ TP HCM 18 - 22
16 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM 19 - 24
17 Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông 19,3 - 26,9
18 Đại học Công nghiệp thực phẩm TP.HCM 16 - 24
19 Đại học Ngoại ngữ - Tin học 16 - 32,25 (có môn hệ số 2)
20 Đại học Tôn Đức Thắng 24 - 36,9 (thang 40)
21 Đại học Văn Lang 16 - 26
22 Đại học Nguyễn Tất Thành 15 - 24,5
23 Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 - 22
24 Đại học Mở TP HCM 16 - 26,95
25 Đại học Hoa Sen 16 - 18
26 Đại học Gia Định 15 - 16,5
27 Đại học Văn Hiến 16 - 20,5
28 Đại học Quốc tế Sài Gòn 17 - 18
29 Đại học Văn hoá TP HCM 15 - 25
30 Đại học Hùng Vương TP HCM 15
31 Đại học Kiến trúc TP HCM 17,15 - 25,35
32 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM 15 - 24 (Toán hệ số 2)

 

17 trường Quân đội thuộc Bộ Quốc phòng (cơ sở miền Nam)

STT Tên khoa/trường Điểm chuẩn
(thấp nhất - cao nhất)
1 Học viện Kỹ thuật quân sự 25,9 - 28,05
2 Học viện Quân y 25,55 - 28,5
3 Học viện Hậu cần 22,6 - 24,15
4 Học viện Hải quân 23,35 - 24,55
5 Học viện Biên phòng 24,15 - 28,5
6 Trường Sĩ quan Lục quân 1 24,3
7 Trường Sĩ quan Pháo binh 24 - 24,6
8 Trường Sĩ quan Công binh 23,7 - 23,95
9 Trường Sĩ quan Thông tin 23,3 - 24,7
10 Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp 23,65 - 24,8
11 Trường Sĩ quan Phòng hóa 23,6 - 24,8
12 Trường Sĩ quan Không quân 19,6
13 Trường Sĩ quan đặc công 23,9 - 24,3
14 Trường Sĩ quan chính trị 23 - 28,5
15 Trường Sĩ quan lục quân 2 20,65 - 24,35
16 Học viện Phòng không - Không quân 23,9 - 26,1
17 Học viện Khoa học quân sự 24,75 - 29,44

 

8 trường Công an thuộc Bộ Công an (cơ sở miền Nam)

STT Tên khoa/trường Điểm chuẩn
(thấp nhất - cao nhất)
1 Học viện An ninh nhân dân (Hà Nội) 20,25 - 29,99
2 Học viện Cảnh sát nhân dân (Hà Nội) 23,09 - 29,75
3 Học viện Chính trị Công an nhân dân (Hà Nội) 24,4 - 30,34
4 Đại học An ninh nhân dân (TP HCM) 22,41 - 29,51
5 Đại học Cảnh sát nhân dân (TP HCM) 23,61 - 28,26
6 Đại học Phòng cháy chữa cháy (Hà Nội) 21,43 - 26,96
7 Đại học Kỹ thuật hậu cần công an nhân dân (Bắc Ninh) 21,14 - 27,98
8 Học viện Quốc tế 23,1 - 27,86

 

⭐⭐⭐⭐⭐

StudyCare Education

The more we care - The more you succeed

⭐⭐⭐⭐⭐

  • 🔹 Bồi dưỡng Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh theo chương trình phổ thông Quốc Gia và chương trình học các cấp của các trường Quốc Tế.
  • 🔹 Luyện thi chuyển cấp lớp 9 lên lớp 10, luyện thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia, Luyện thi Đại Học.
  • 🔹 Giảng dạy và luyện thi IELTS - TOEIC - TOEFL - PTE - SAT - ACT - GMAT - GRE và các chứng chỉ Quốc Tế.
  • 🔹 Hỗ trợ các loại hồ sơ, thủ tục cấp VISA Du học - Du lịch - Định cư các Quốc gia Châu Âu, Châu Úc, Châu Mỹ.
  • 🔹 Các dịch vụ dịch thuật chuyên nghiệp: dịch thuật chuyên ngành; dịch thuật công chứng; dịch thuật các loại sách, giáo trình.
  • 🔹 Hoạt động hỗ trợ học thuật chuyên môn cao: cung cấp số liệu, dữ liệu khoa học; xử lý các mô hình Toán bằng phần mềm chuyên dụng; cung cấp các tài liệu điện tử có bản quyền: sách chuyên ngành, các bài báo khoa học.

⭐⭐⭐⭐⭐

Công ty CP Đầu tư Phát triển Giáo dục StudyCare

MST 0313301968

⭐⭐⭐⭐⭐

📌 72/53 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

☎ Điện thoại: (028).353.66566

📱 Zalo: 098.353.1175

📋 Brochure: https://goo.gl/brochure

📧 Email: hotro@studycare.edu.vn

🏡 Location: https://goo.gl/maps/studycare

🌐 Visit us online: https://qrco.de/studycare

BÌNH LUẬN:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: