THÌ HIỆN TẠI ĐƠN - THE PRESENT SIMPLE TENSE

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN - THE PRESENT SIMPLE TENSE

02/12/2020 CÔNG TY TNHH TMDV HỖ TRỢ HỌC THUẬT STUDYCARE 0 Bình luận

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN - THE PRESENT SIMPLE TENSE

1. Động từ "be" 

2. Động từ thường


3. Động từ "have" và "do"

 

  S : Subject (chủ từ)

 

  V: Verb (động từ)

  Vo: động từ nguyên mẫu

  Vs/es: động từ thêm "s" hoặc "es"

  O: Object (tân ngữ)

3. Cách dùng

Thì hiện tại đơn được dùng để:

-   Diễn tả một sự thật ở hiện tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên. VD: The sun rises in the East. (Mặt trời mọc ở hướng Đông)

-   Diễn tả một thói quen,môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.

 4.  Quy tắc thêm "s" hoặc "es" vào sau động từ ở câu khẳng định. (Vs/es)

         4.1. Những động từ (Verbs) tận cùng bằng những chữ sau đây thì phải thêm "ES".

 Ví dụ:   He often kisses his wife before going to work.

   

     4.2.  Những động từ (Verbs) tận cùng bằng "Y" thì phải xét hai (2) trường hợp sau đây.

  • Nếu trước Y là nguyên âm (vowel)………….. thì giữ nguyên Y và chỉ thêm S

play

stay

pay

buy

plays

stays

pays

buys

Ví dụ:  She plays the piano very well.

Có 5 nguyên âm trong bảng chữ cái tiếng Anh là: a, e, i, o, u (bạn có thể nhớ là "uể oải"). Còn lại là phụ âm.

  • Nếu trước Y là phụ âm (consonant) thì Y biến thành I rồi thêm ES

carry

carries

worry

worries 

try

tries

fly

flies

 

4.3.  Những động từ không thuộc các trường hợp trên thì thêm "S"

 

5. Cách phát âm đuôi "s", "es"

Cách đọc

Các động từ có kết thúc với đuôi

/s/

F,  K,  P,  T. VD: parks, chops, meets,...

/iz/

S,   X,   Z,   CH,   SH, CE, GE + ES . VD: misses, mixes, buzzes, matches, washes, changes

/z/

Không thuộc hai loại trên

  

 6.  Các trạng từ thường dùng trong thì hiện tại đơn - dấu hiệu nhận biết

-         Always, usually, often, not often, sometimes, occasionally, hardly, rearly, never;

-         Everyday, every week/ month/ year..., on Mondays, Tuesdays, .... , Sundays.

-         Once/twice/ three times... a week/month/y ear ...;

-         Every two weeks, every three months (a quarter)

-         Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often

BÌNH LUẬN:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: